笶
U+7B3611 nétNôm
thẻ
切
Nghĩa
thẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tấm nhỏ, mỏng (bằng gỗ, ngọc, ngà, kim loại màu v.v.) để ghi danh, chức vị, bùa hiệu, v.v.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱矢 thỉ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: trúc ⺮⿱矢 thỉ