Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
thứ bậc
2.
nhà của vương công hoặc đại thần
3.
khoa thi
4.
thi đỗ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Ngày xưa, chỉ nhà cửa của vương công đại thần, gia tộc phú quý. ◎Như: “phủ đệ” 府第 nhà của bậc quyền quý, “thư hương môn đệ” 書香門第 con em nhà dòng dõi học hành đỗ đạt. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Vị Nam Khương bộ lang đệ, đa quỷ mị, thường hoặc nhân, nhân tỉ khứ” 渭南姜部郎第, 多鬼魅, 常惑人, 因徙去 (Anh Ninh 嬰寧) Nhà ông Khương bộ lang ở Vị Nam, có nhiều ma quỷ, thường nhát người ta, vì thế (ông) phải dọn đi.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thứ tự trên dưới trước sau — Thứ hạng trong kì thi. Thi đậu gọi là Cập đệ ( kịp hạng ) — Nhà ở.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Dì] (Họ) Đệ.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đậy điệm
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
đệ
Nomfoundation
trình tự, số lượng; lớp, bằng cấp
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đệ tử, huynh đệ
Từ ghép29
đệ nhất•đệ nhị thứ thế giới đại chiến•môn đệ•đệ nhất thứ thế giới đại chiến•đệ nhị thứ thế giới đại chiến•đệ trạch•đệ bát tài tử hoa tiên diễn âm•đệ nhị•đệ tứ quyền•đệ nhất thứ thế giới đại chiến•thứ đệ•đệ tam•lạc đệ•cư đệ•đăng đệ•sàng đệ•hạp đệ quang lâm•truyền đệ•giáp đệ•cập đệ•mẫu đệ•sư đệ•cao đệ•bất đệ•đẳng đệ•khoa đệ•tư đệ•nội huynh đệ•thư hương môn đệ