Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bờ rào bằng cây hoặc có cây bám vào: Giậu xương rồng; Giậu mùng tơi; Lim chìm đem làm cọc giậu
Etymology: (Hv dậu)(thảo dậu; mộc dậu)(trúc dậu; trúc triệu)(trúc trạo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 梄:giậu
Etymology: F2: trúc ⺮⿱召 triệu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rào giậu
Ví dụ
Từ ghép1
điều trửu