Nghĩa
Từ điển trích dẫn
(Danh) Tấm ván bằng tre để trẻ con tập viết thời xưa.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢫜:chùm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱占 chiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 站:chụm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱占 chiếm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 苫:rơm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱占 chiêm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Như __
Etymology: F2: trúc ⺮⿱占 chiêm: xóm|chùm
Bảng Tra Chữ Nôm
bờm xờm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Vải) hết mịn màng: Áo xờm cổ
2.
(Tóc) không gọn ghẽ: Bờm xờm
3.
Suồng sã: Xờm xỡ
Etymology: (Hv sầm) (trúc chiêm)
Bảng Tra Chữ Nôm
đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chèn thêm: Đệm cho chắc
2.
Thảm lót: Ghế có đệm; Đệm cỏ thảm hoa
3.
Hoà âm: Đơn ca đệm nhạc
Etymology: (Hv trúc chiêm)(y niệm; y ½ điệm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều thứ một loại ở sát nhau: Chòm râu; Chòm cây; Chòm xóm
2.
Ngành đại gia tộc: Chi chòm người con cả
Etymology: (khẩu chiêm)(trúc chiêm; trúc trạm)(Hv trúc + nôm trùm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫇳:chòm
Etymology: F2: trúc ⺮⿱占 chiêm
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chòm xóm; chòm râu, chòm cây
Ví dụ
Từ ghép6
chòm cây•chòm râu•chòm sao Thiên Thố•chòm sao Cự Giải•chòm sao•chòm xóm