Nghĩa
cạnh
Từ điển phổ thông
1.
mạnh, khỏe
2.
ganh đua
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đua tranh, dành giựt — Mạnh mẽ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tận tâm với công việc: Cạnh cạnh nghiệp nghiệp
2.
Thi đua: Cạnh tranh
Etymology: jìng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 兢:cạnh
Etymology: C1: 競 cạnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
cạnh tranh; cạnh khoé
ganh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đua tranh: Ganh đua học tập
2.
Hơn thua gắt gao: Ganh gỗ; Ganh tị
Etymology: (Hv tranh)(khanh; cạnh)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
mụ gạnh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
ganh đua; ganh tị
gạnh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
kệnh lên
kệnh
Nôm Foundation
tranh giành, tranh giành, cạnh tranh
chạnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 郑:chạnh
Etymology: C2: 競 cạnh
Ví dụ
cạnh
Mộng thấy hai cái rắn giao cắn xuyên vào cạnh sườn dạ (nách) bên tả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Đào Thị, 34a
Từ ghép17
cạnh mại•cạnh tiến•cạnh tẩu•ganh đua•cạnh mã trường•cạnh độ•cạnh bệnh•cạnh sảng•cạnh tranh•cạnh tồn•cạnh bôn•ganh tị•bút cạnh•bôn cạnh•vật cạnh•sinh tồn cạnh tranh•tiêu tân cạnh dị