Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cạnh tranh; cạnh khoé
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thi đua: Cạnh tranh
2.
Tận tâm với công việc: Cạnh cạnh nghiệp nghiệp
Etymology: jìng
Nôm Foundation
tranh đấu, cạnh tranh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ganh đua; ganh tị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hơn thua gắt gao: Ganh gỗ; Ganh tị
2.
Đua tranh: Ganh đua học tập
Etymology: (Hv tranh)(khanh; cạnh)
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 競