Nghĩa
long
Từ điển trích dẫn
Như chữ “long” 龍.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một cách viết giản dị của chữ Long 龍.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều kiểu nói: Long đầu (vòi nước; tay lái xe đạp); Long khẩu đoạt lương (gặt mau kẻo mưa); Long quyển (vòi rồng); Lai long khứ mạch (rồng tới mạch đi: nhân và quả của sự việc; đầu đuôi câu chuyện)
2.
Dòng giống Việt: Lạc long (Xem Lạc)
3.
Thuộc về vua chúa: Long bào; Long cổn
4.
Cụm từ (cổ văn): Lão thái long chung (già như chuông rồng: già lẩm cẩm)
5.
Địa danh: Long biên; Thăng long (tên cũ của Hà nội); Long xuyên (TH gọi: Đông xuyên)
6.
Hai bảo kiếm đời Chiến quốc: Long Tuyền, Thái A
7.
Giống như rồng: Long hà (tôm hùm); Long não (cây cho dầu thơm); Long nha (trái vải vỏ như răng rồng); Long nhãn (tựa mắt rồng: trái nhãn); Long nhãn nhục (vị thuốc dimocarpus longan); Long nhãn ngư (cá vàng lồi mắt); Khủng long (dinosaur)
8.
Con rồng: Cửu long (* rồng đẻ 9 con mỗi con một tài: khiêng nặng; giập lửa; kêu to như chuông; mạnh như cọp; ăn uống tợn; can đảm; oai như sư tử; mắt sáng; * Tên sông Mi công)
9.
Thần mưa: Long vương
Etymology: lóng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Long lanh: ngời sáng, lay động.
2.
Long tong: tiếng trống con rôm rả.
3.
Long đong: lao đao, lận đận.
4.
Long bong: tiếng sóng nước vỗ.
5.
Lung lay, rung chuyển.
Etymology: C1: 龍 → 竜 long
Nôm Foundation
rồng; biểu tượng của hoàng đế
trong
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trong sạch
lung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lung lay: lay động, rung rinh.
Etymology: C2: 龍 → 竜 lung
nong
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thò tay xen vào.
Etymology: C2: 龍 → 竜 long
Ví dụ
long
Người từ lỡ bước long đong. Trời xui ngàn dặm đem lòng đến đây.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 20a
Ra vào tiểu gái lẳng lơ. Long lanh mắt liếc, say sưa miệng cười.
Source: tdcndg | Sơ kính tân trang, 10b
lung
Từ ghép3
khủng long•long nhãn•giao long