Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Mong đợi, đứng lâu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đứng đợi: Trữ hậu
Etymology: zhù
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chờ chực
Nôm Foundation
đứng chờ lâu
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
sờ sờ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trữ (đứng đợi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chăm sóc, trông nom.
Etymology: F1: lập 立⿰宁 trữ