Nghĩa
Từ điển phổ thông
lỗ, hốc
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Lỗ trên thân thể người ta (tai, mắt, miệng...), gọi là khí quan. ◎Như: “thất khiếu” 七竅 bảy lỗ trên thân thể người ta, gồm hai tai, hai mắt, miệng và hai lỗ mũi. ◇Trang Tử 莊子: “Nhân giai hữu thất khiếu dĩ thị thính thực tức” 人皆有七竅以視聽食息 (Ứng đế vương 應帝王) Người ta ai cũng có bảy lỗ để thấy, nghe, ăn và thở.
5.
(Động) Đào, khoét.
6.
(Động) Khai thông.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trống rỗng — Cái hang — Cái lỗ ( tai, mắt, mũi, miệng… đều gọi là Khiếu ).
Bảng Tra Chữ Nôm
năng khiếu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khúc khuỷu; khuỷu tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Xoang (qiang) (ta hay đọc là Khiếu)
2.
Điểm giải quyết vấn đề: Trảo khiếu môn (tìm cách giải quyết)
3.
Lỗ mở
4.
Còn âm là Khướu*
5.
Chim đen biết học nói: Nói như khiếu
6.
Tài: Có khiếu vẽ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ xương nối nhau ở tay và đầu gối: Khuỷu tay; Khuỷu chân
2.
Khúc cong: Khuỷu sông; Khúc khuỷu
Etymology: (Hv trửu) (quỷ; khiếu)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khíu áo (vá tạm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khỉu tay; khúc khỉu
Bảng Tra Chữ Nôm
quéo lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ gấp ở cánh tay: Khỉu tay
2.
Còn âm là Khuỷu*
3.
(Đường sá) ngoặt nghẹo: Khúc khỉu
Etymology: (khiếu; khiếu) (khiếu; khảo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vật có phần cong lại như cái mấu.
Etymology: C2: 竅 khiếu
Nôm Foundation
hole, opening, aperture
Ví dụ
Từ ghép4
năng khiếu•nhất khiếu bất thông•thất khiếu sanh yên•tài mê tâm khiếu