Nghĩa
Từ điển phổ thông
túng thiếu, quẫn bách
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cùng quẫn, quẫn bách.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khốn đốn gấp rút — Không biết tính toán xoay trở ra sao.
Bảng Tra Chữ Nôm
quẩn chân
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Quẫn bách (* nghèo lắm; * ngượng lắm)
2.
Kẹt: Quẫn cảnh (thế kẹt)
3.
Ngượng: Lộ xuất quẫn thái (tỏ vẻ ngượng)
Etymology: jiǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
bối rối; gặp khó khăn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi vòng quanh không xa: Gà què ăn quẩn cối xay; Lẩn quẩn
2.
Rối rắm: Nghĩ quẩn lo quanh
Etymology: (Hv quản)(quân ấp; quẫn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quẩn quanh: loay hoay, loanh quanh.
Etymology: C2: 窘 quẫn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khốn quẫn
Ví dụ
Từ ghép8
quẫn bức•quẫn cấp•cùng quẫn•quẫn bộ•quẫn cùng•quẫn bách•khốn quẫn•quẫn trí