Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
nhỏ
2.
tốt đẹp
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhàn hạ, rảnh rang — Rộng rãi — Đẹp đẽ — Cái lò nung gạch — Cũng đọc Diêu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhàn hạ — Rộng rãi — Tốt đẹp.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
yểu điệu
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
điệu
Nomfoundation
mảnh khảnh; yên tĩnh và khiêm tốn, quyến rũ
Từ ghép1
yểu điệu