Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **diêu** 窯.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuyên dao (lò gạch), mai dao (lò gạch)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hang người tiền sử ở như nhà: Dao động
2.
Mỏ lộ thiên: Mai dao (mỏ than)
3.
Xem Diêu
4.
Lò nướng đồ sứ: Chuyên dao (lò gạch)
Etymology: yáo
Nôm Foundation
lò nung; hầm than
Từ ghép1
diêu thư nhi