Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
còng lưng, còng queo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Uốn khum: Lưng còng gối mỏi; Còng quèo
Etymology: (Hv cùng)(cùng; công khúc)(cung khúc; bối cùng)
Nôm Foundation
nghèo, khốn khổ, thiếu thốn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cồng kềnh: dàn ra, vướng, không gọn.
Etymology: C2: 穷 cùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khốn khó hết mức.
2.
Hết, trọn. Điểm chót.
3.
Tiếng tỏ ý liên kết hướng tới.
Ví dụ
Thân hoại mệnh cùng, sa [rơi] cùng địa ngục vô gian.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29a
Qua trăm ngàn kiếp, cùng [trọn] chẳng trái lời kinh Bụt.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31b
Khó khăn tôi rắp cậy ông. Ai ngờ ông lại kiệt cùng hơn tôi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 30b