Nghĩa
âp
oạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Oạt khổ (nói giọng cay đắng)
2.
Đào, móc: Oạt căn (đào tận rễ); Oạt nhĩ (ngoáy tai lấy ráy); Oạt phương (đào đất đá; lượng đất đá đào lên); Oạt nhục bổ sang; Uyển nhục bổ sang (đẽo thịt để chữa mụn: dùng biện pháp quá mạnh); Oạt quật cổ vật (đào kiếm các vật đời xưa); Oạt tỉnh; Oạt không tâm tư (cố nặn óc)
3.
Còn âm là Oát
Etymology: wā
Nôm Foundation
hốc sâu; khoét, đào