Nghĩa
Từ điển phổ thông
vững vàng, chắc chắn
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) Xếp đặt, đặt để, an bài. ◇Tần Phu 秦夫: “Giá lưỡng cá hảo vô lễ dã, bả ngã ổn tại trà phường lí, tha lưỡng cá đô tẩu liễu, can ngạ liễu ngã nhất nhật” 這兩個好無禮也. 把我穩在茶坊裡, 他兩個都走了, 乾餓了我一日 (Đông Đường Lão 東堂老, Đệ tam chiết) Hai tên đó thật vô lễ, để ta ở tiệm trà, chúng nó hai đứa đều chạy mất, cho ta đói queo cả một ngày.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Yên, không rối loạn — Làm cho yên.
Bảng Tra Chữ Nôm
yên ổn, toạ ổn (ngồi vưng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vững: Toạ ổn (ngồi lì)
2.
Xuôi xẻ: Sắp xếp như thế chưa ổn đâu
3.
Làm cho vững; nắm vững: Bả trác tử phóng ổn (kê bàn lại); Giá sự nễ nã đắc ổn mả (anh nắm vững vấn đề?)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
vững chắc, kiên cố, ổn định
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
in ỉn, ủn ỉn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng heo kêu nhỏ: Con heo ủn ỉn mua hành cho tôi
Etymology: Hv ổn; ổn
Bảng Tra Chữ Nôm
ỏn ẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng heo: Ủn ỉn
Etymology: Hv ổn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ủn ỉn (tiếng lợn)
Từ ghép18
ổn độ•ổn đáng•ổn kiện•ổn toạ điếu ngư đài•ổn bộ bất tiền•ổn định•ổn bà•ổn cố•yên ổn•ổn thoả•ổn thao thắng khoán•ổn trọng•an ổn•bình ổn•bả ổn•bất ổn•tứ bình bát ổn•thập nã cửu ổn