Nghĩa
Từ điển phổ thông
bông lúa, ngọn lúa
Từ điển trích dẫn
5.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngọn cây lúa — Chỉ chung vật gì có hình thù nhọn, chẳng hạn ngọn bút, hoặc đầu nhọn của chiếc dùi — Chỉ tài ba vượt hẳn người thường.
Bảng Tra Chữ Nôm
dánh lúa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đầu nhọn (bút...): Bút dĩnh
2.
Tinh khôn: Dĩnh ngộ: Dĩnh tuệ (cổ văn nói về kẻ còn nhỏ tuổi mà tinh khôn)
3.
Trái khô gồm hạt có vỏ dính liền như lúa…: Dĩnh quả (caryopsis)
Etymology: yǐng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Đầu nhọn bút lông, ngòi bút
3.
(văn) Mũi dao, mũi dùi
4.
Thông minh, khác lạ hơn người.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cá dảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bám vào keo dẻo
2.
Lấy keo gắn lại
3.
Vướng chất muốn gột rửa: Tay dính mực; Chân dính bùn
4.
Vướng điều khó xử: Dính dáng; Dính líu
5.
Bám sát: Theo dính
Etymology: (Hv niêm)(tính; đính; dĩnh, dinh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 茗:dính
Etymology: C2: 穎 dĩnh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dĩnh ngộ
Bảng Tra Chữ Nôm
chân dính bùn; dính dáng; dính líu
Bảng Tra Chữ Nôm
nhí nhảnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vểnh lên: Giảnh tai nghe
Etymology: Hv dĩnh
Nôm Foundation
bông lúa; điểm nhọn; thông minh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giảnh tai nghe (vểnh lên)
Ví dụ
Từ ghép3
dĩnh ngộ•dĩnh thoát•thoát dĩnh nhi xuất