Nghĩa
Từ điển phổ thông
(một giống lúa)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Một thứ lúa giống lúa nếp (tức “thử” 黍) mà không có nhựa.
Từ điển Thiều Chửu
Một thứ lúa giống lúa thử mà không có nhựa dính.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa nếp dùng để cúng vái.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Một loại lúa tẻ (không có nhựa dính).