Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
rơm rạ
2.
bản thảo, bản nháp
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Văn tự, đồ họa (mới thảo, làm phác) hoặc văn chương, sáng tác (đã hoàn thành). ◎Như: “thi cảo” 詩稿 bản thơ mới thảo, “họa cảo” 畫稿 bức phác họa, “định cảo” 定稿 bản văn (đã hoàn thành). ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Ngã đáo Thượng Hải dĩ hậu, nhật báo thị khán đích, khước tòng lai một hữu đầu quá cảo” 我到上海以後, 日報是看的, 卻從來沒有投過稿 (Ngụy tự do thư 偽自由書, Tiền kí 前記).
3.
(Danh) Chỉ kế hoạch, liệu tính. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhược phạm xuất lai, tha tâm lí dĩ hữu cảo tử, tự hữu đầu tự, tựu oan khuất bất trước bình nhân liễu” 若犯出來, 他心裏已有稿子, 自有頭緒, 就冤屈不著平人了 (Đệ lục thập nhị hồi) Lỡ có gì xảy ra, chị ấy đã có cách, tự nhiên tìm được manh mối, không đến nỗi xử oan cho người.
5.
(Động) Làm, tiến hành, khai mở. § Thông “cảo” 搞.
6.
(Tính) Khô, héo. § Thông “cảo” 槁.
7.
§ Tục quen viết là 藁.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cọng lúa. Rơm — Bài văn chưa sửa chữa — Chỉ chung sách vở. Đoạn trường tân thanh có câu: » Cảo thơm lần giở trước đèn «.
Bảng Tra Chữ Nôm
khao khát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bài sắp in: Cảo bản; Nguyên cảo (bài chưa dịch); Cảo phí (tiền trả nhà văn viết bài)
2.
Rơm rạ (cổ văn)
3.
Mẫu mới phác hoạ: Sơ cảo
4.
Chôn sơ để rồi cải táng: Cảo táng
5.
Còn âm là Kiểu
Etymology: gǎo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Văn bản viết tay. Tác phẩm.
Etymology: A1: 稿 cảo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cảo táng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hợp sít: Khít khao
2.
Mong: Khao khát
Etymology: (Hv khao) (cảo; hạo)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
kháo nhau
Nôm Foundation
bản thảo, bản nháp.
Ví dụ
Từ ghép16
di cảo•cảo tử•cảo kiện•cảo luận•cảo táng•cảo thơm•cảo bản•cảo bổn•tồn cảo•phúc cảo•sơ cảo•lai cảo•thủ cảo•chủ cảo•đầu cảo•sô cảo