Nghĩa
Từ điển phổ thông
lạy, dập đầu
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Tồn trữ, chất chứa.
6.
(Động) Đến.
7.
(Danh) Chuẩn tắc, khuôn mẫu. ◇Đạo Đức Kinh 道德經: “Cố dĩ trí trị quốc, quốc chi tặc; bất dĩ trí trị quốc, quốc chi phúc. Tri thử lưỡng giả diệc kê thức” 故以智治國, 國之賊; 不以智治國, 國之福. 知此兩者亦稽式 (Chương 65) Cho nên lấy trí mưu trị nước là vạ cho nước; không lấy trí mưu trị nước là phúc cho nước. Biết hai điều đó tức là biết được mẫu mực (trị dân).
8.
(Danh) Họ “Kê”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cúi đầu sát đất — Một âm là Kê.
Đại Nam Quấc âm tự vị
1.
Dùng dao rựa hoặc vật chỉ mà đánh mòn, đánh một khi một ít.
2.
Cúi đầu tới đất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Kê (ji)
2.
Lạy đập đầu xuống đất: Khể đầu; Khể thủ bách bái
Etymology: qe) (cổ văn
Từ điển phổ thông
1.
xem xét, suy xét
2.
cãi cọ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lưu lại. Ngừng lại — Khảo xét — Tính toán, sắp xếp — Tới, đến — Một âm là Khể.
Bảng Tra Chữ Nôm
hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
Đại Nam Quấc âm tự vị
nXét, để vật chi mà nống lên, đỡ lên, gá gác.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ghì lại (cổ văn): Nhân sự kê lưu (vì bận công việc); Kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)
2.
Kiểm sát: Kê tra (* kiểm đồ lậu; * nhân viên kiểm đồ lậu)
3.
Mơ công danh: Mộng kê vàng (Hoàng lương) (Lư sinh thi hỏng mơ đỗ tiến sĩ làm quan to, kết cục bị biếm; lúc chợp mắt chủ nhà nấu cháo kê; lúc tỉnh dậy nồi kê còn chưa chín)
4.
Một loại hạt thuộc số ngũ cốc: Cháo kê
5.
Xem Khể (qi)
6.
Nhạc sĩ: Kê Khang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
kiểm tra, điều tra; trì hoãn
Bảng Tra Chữ Nôm
khẻ vào đầu (đánh bằng que)
Bảng Tra Chữ Nôm
nói khẽ, khe khẽ
Bảng Tra Chữ Nôm
ghe phen (nhiều phen)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhiều, lắm.
Etymology: C2: 稽 kê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rất: Dài ghê
2.
Dễ sợ: Ghê rợn; Ghê gớm
3.
Nổi da gà vì rét, sơ….: Lạnh ghê người; Ghê mình; Chua ghê răng
4.
Không ưa: Ghê tởm
Etymology: (Hv kê)(khẩu ½ kê; khẩu kê)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kề bên cạnh.
Etymology: C2: 稽 kê
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 計:kể
Etymology: C2: 稽 kê
Ví dụ
Đố ai tát bể trồng kê. Tát sông Bồ Đề nhổ mạ cấy chơi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 55a
Tránh (lánh) thị phi, ghê thanh sắc. Ngại chơi bời dặm liễu đường hoa.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 25a
“Thư trùng”: nhúc (nhung) nhúc gớm ghê bọ giòi.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 61a
Từ ghép10
khể thủ•kê cổ•thống kê•kê cứu•hoạt kê•kê cổ chấn kim•kiểm kê•kê đơn thuốc•vô kê chi đàm•hoạt thiên hạ chi đại kê