Nghĩa
đạo
Từ điển phổ thông
lúa nước, lúa gié
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Lúa gié. Một thứ lúa ưa cấy ruộng có nước, một năm chín hai mùa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa nếp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lúa cấy ở ruộng nước: Đạo tử; Đạo cốc (hạt lúa); Đạo khang (cám); Đạo minh (với bộ trùng) trùng (sâu cắn lúa); Đạo xác (trấu); Đạo ương (mạ); Đạo thảo nhân (nộm rơm doạ chim)
Etymology: dào
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lúa mọc ngoài đồng, cây lúa
Từ ghép1
áp tử lạc đà đích tối hậu nhất căn đạo thảo