喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
稹 (chân, chẩn) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
稹
U+7A39
15 nét
Hán
Bộ:
禾
chân
chẩn
切
Nghĩa
chân
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa mọc dầy, khít nhau — Sát tới gần.
Nôm Foundation
rậm rạp, dày đặc; dùng trong tên nhà thơ Nguyên Chẩn
chẩn
Từ điển phổ thông
cây cỏ mọc thành bụi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Tụ tập thành bụi.
2.
(Tính) Kĩ càng, tỉ mỉ.
§
Thông “chẩn”
縝
.
◎
Như: “chẩn mật”
稹
密
tỉ mỉ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
縝
(bộ
糸
).