Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
gieo mạ
2.
cây lúa non
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mạ, gieo hạt thóc giống mọc mầm lên gọi là ương.
2.
Phàm loài cây cỏ mới mọc, có thể san trồng đi chỗ khác được đều gọi là ương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây mạ ( lúa mới sinh ) — Chỉ chung cây cối mới sinh — Cây con mới gây được, để đem trồng nơi khác — Cá con mới nở — Ta còn hiểu là trồng và giữ gìn các loại cây con.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mậm mới mọc (giá)
2.
Mạ: Sáp ương (cấy lúa: nhổ mạ cấy lại)
3.
Còn nhỏ: Trư ương (heo con)
4.
(Cây) bò lan: Bạch thự ương (dây khoai)
5.
Chiết cây và chăm cây nhỏ: Vườn ương cây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tỉa trồng.
Etymology: A1: 秧 ương
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ương cây (ươm cây)
Nôm Foundation
mạ, cây lúa non
Ví dụ
Từ ghép5
ưởng nhương•ương cây•ương cá•bạt ương•ngư ương