Significations
Từ điển phổ thông
cầm nắm
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bó, nắm thóc lúa.
3.
(Danh) Quyền bính. § Thông “bính” 柄. ◇Sử Kí 史記: “Ngô văn tiên sanh tướng Lí Đoái, viết: Bách nhật chi nội trì quốc bỉnh. Hữu chi hồ?” 吾聞先生相李兌, 曰: 百日之內持國秉. 有之乎 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tôi nghe tiên sinh xem tướng cho Lí Đoái, nói: Trong vòng trăm ngày sẽ cầm quyền cả nước. Điều đó có không?
4.
(Danh) Họ “Bỉnh”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắm lấy. Cầm nắm — Cái cán. Cái tay cầm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắm vận mệnh: Bỉnh chính (cầm quyền)
2.
Cầm ở tay: Bỉnh bút; Bỉnh thừa (nhận lệnh)
Etymology: bǐng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bảnh bao
Nôm Foundation
nắm, giữ; bó; quyền lực
Bảng Tra Chữ Nôm
bỉnh chính (cầm quyền)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỉnh tề: Bảnh bao
2.
Ban sáng vừa mở mắt: Mới bảnh mắt
Etymology: bỉnh; hoả bính
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 炳:bảnh
Etymology: C2: 秉 bỉnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vểnh râu: Như __
Etymology: C2: 秉 bỉnh
Exemples
Mots composés11
bỉnh tính•bỉnh bút•bỉnh công biện lí•bướng bỉnh•bỉnh công•bỉnh chúc•bỉnh di•bỉnh việt•bỉnh quân•công bỉnh•nhất bỉnh kiền thành