喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
秆 (cán) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
秆
U+79C6
8 nét
Hán
Bộ:
禾
Phồn:
稈
cán
切
Nghĩa
cán
Từ điển phổ thông
cuống lúa, thân cây lúa
Từ điển trích dẫn
1.
Cũng như chữ “cán”
稈
.
2.
Giản thể của chữ
稈
.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ cán
稈
.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thân cây lúa. Thân cây.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Thân (cây lúa), cuống (lúa, hoa):
高
梁
稈
Thân cây cao lương.
2.
Như
稈