Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ra hoa, nở hoa
2.
đẹp đẽ
3.
giỏi, xuất sắc
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Họ “Tú”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lúa đâm hoa. Phàm các loài cỏ nẩy hoa đều gọi là tú.
3.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lúa trổ đòng đòng — Chỉ chung hoa của cây — Đẹp đẽ giỏi giang. Td: Tuấn tú.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp, dễ coi: Tú lệ; Mi thanh mục tú; Sơn thanh thuỷ tú; Tú khí (đẹp yêu kiều)
2.
Cụm từ: Tú tài (* đỗ thi hương cấp trung; * học giả)
3.
Tốt nhất: Ưu tú
4.
Lúa ra bông: Tú tuệ
Etymology: xiù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tú tài
Nôm Foundation
bông lúa; nở hoa, tươi tốt; tinh tế, thanh nhã, duyên dáng
Từ ghép19
tú ngoại tuệ trung•tú tài•tuấn tú•tú sĩ•ưu tú•thanh tú•tú sắc khả san•tuệ tú•phương tú•tài tú•anh tú•khuê tú•ưu tú•san thanh thuỷ tú•chung linh dục tú•nhất chi độc tú•san minh thuỷ tú•mi thanh mục tú•hậu khỉ chi tú