Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
điềm xấu tốt
2.
điềm lành
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Phiếm chỉ sự vật tốt lành phúc lợi.
4.
(Danh) Họ “Tường”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tốt lành — Điều phúc — Tên người, tức Tôn Thọ Tường, 1825-1877, người phủ Tân bình tỉnh Gia định, thi Hương không đậu, sau ra làm quan với Pháp, làm tới Đốc Phủ sứ, từng dạy học tại trường Hậu bổ. Tác phẩm chữ Nôm có 10 bài Tự thuật và một số thơ Đường luật khác, nội dung bào chữa cho chủ trương hợp tác với Pháp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tường (may mắn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
May mắn: Tường thuỵ; Bất tường (điềm báo chuyện không may)
Etymology: xiáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tốt lành, bình yên.
Etymology: A1: 祥 tường
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
may mắn, điềm tốt; hạnh phúc
Ví dụ
Từ ghép13
cát tường•tường quang•tường vân•bất tường chi triệu•từ tường•trinh tường•an tường•phát tường•bất tường•yêu tường•tiểu tường•long phượng trình tường•hoạ khí trí tường