喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
瞢
U+77A2
16 nét
Hán
Bộ:
艹
măng
mộng
切
Nghĩa
măng
(2)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Mắt mờ. **Măng măng**
瞢
瞢
mờ mịt.
2.
Thẹn, buồn bực.
3.
Ðời xưa dùng như chữ **mộng**
夢
.
Nôm Foundation
thị lực bị che khuất; cảm thấy xấu hổ
mộng
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ngu dốt: Mộng đổng
Etymology: meng
General
(1)
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Tối tăm
3.
Xấu hổ, hổ thẹn
4.
Nỗi đau buồn, nỗi sầu khổ.
Từ ghép
1
瞢懂
măng đổng