Nghĩa
thuỵ
Từ điển phổ thông
giấc ngủ
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Nằm thẳng cẳng, nằm dài. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lí Vân cấp khiếu: Trúng liễu kế liễu. Kháp đãi hướng tiền, bất giác tự gia dã đầu trọng cước khinh, vựng đảo liễu, nhuyễn tố nhất đôi, thụy tại địa hạ” 李雲急叫: 中了計了. 恰待向前, 不覺自家也頭重腳輕, 暈倒了, 軟做一堆, 睡在地下 (Đệ tứ thập tam hồi) Lí Vân vội kêu: Mắc mưu rồi. Hắn sắp bước tới, bất giác thấy đầu nặng chân nhẹ, choáng váng té xuống, mềm nhũn cả người, nằm dài trên đất.
Từ điển Thiều Chửu
Ngủ, lúc mỏi nhắm mắt gục xuống cho tinh thần yên lặng gọi là thuỵ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nhắm mắt ngủ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuỵ (ngủ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngủ: Thuỵ giác; Thuỵ miên; Thuỵ tỉnh (ngủ dậy); Thuỵ đại (bao chui vào để ngủ); Thuỵ y (pyjama)
2.
Hoa súng: Thuỵ liên
Etymology: shuì
Nôm Foundation
ngủ, ngủ gà ngủ gật
Từ ghép11
thuỵ ý•tảo thuỵ•điềm thuỵ•hôn thuỵ•điềm thuỵ•hàm thuỵ•tưởng thuỵ•lao thuỵ•khát thuỵ•hôn hôn dục thuỵ•tịch địa nhi thuỵ