Nghĩa
chung
Từ điển phổ thông
1.
đồ chưa đựng gì
2.
cái chén nhỏ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái đồ không (bỏ không chưa đựng gì).
2.
Cái chén nhỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chén uống rượu — Trống rỗng, không có gì.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chung rượu
2.
trung (chung: đồ không đựng gì)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bình (rượu, trà): Uống cả chung
2.
Đấu để đong gạo…: Chung đấu nhờ lưng một mẹ mày
Etymology: Hv chung; trung
Từ ghép1
chung rượu