Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
ông vua
2.
to lớn
Từ điển trích dẫn
6.
(Tính) “Hoàng hoàng” 皇皇: (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng. ◎Như: “nhân tâm hoàng hoàng” 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã” 孔子三月無君, 則皇皇如也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.
9.
(Danh) Nhà không có bốn vách.
10.
(Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chim.
11.
(Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào.
12.
(Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ.
13.
(Danh) Họ “Hoàng”.
Từ điển Thiều Chửu
4.
Ðường hoàng chính đại cao minh.
5.
Nhà không có bốn vách.
6.
Cứu chính, giúp cho vua vào đường chính.
7.
Cái mũ trên vẽ lông cánh chim.
8.
Chỗ hổng trước cái mả xây để đút áo quan vào.
9.
Chỗ trước cửa buồng ngủ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Đẹp đẽ — Chỉ ông vua. Thuộc về nhà vua — Tiếng xưng tụng đời trước. Xem Hoàng khảo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thuộc về vua: Hoàng ân (ơn vua); Hoàng cung; Hoàng hậu (vợ vua); Hoàng thái hậu (mẹ vua); Hoàng thái tử (con trai vua có quyền kế vị); Hoàng thích (họ ngoại vua)
2.
Vua: Hoàng cực (có ý khen vua có nhân cách tối cao); Hoàng đế (vua nước lớn; tên một vua cổ sử TH); Hoàng thiên (ông trời); Hoàng thượng (tiếng tâu lên vua; hoặc nói về một vua đã biết trước); Nữ hoàng (vua bà không phải là vợ vua)
Etymology: huáng
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Lớn. 【皇皇】hoàng hoàng [huáng huáng] a. (văn) Ngơ ngác, sợ hãi: 孔子三月無君則皇皇如也 Khổng Tử ba tháng không có vua (để giúp) thì ngơ ngơ ngác ngác cả người (Luận ngữ). Xem 惶惶 [huáng huáng]; b. Xem 遑遑 [huáng huáng]; c. Lớn, to lớn, lớn lao: 皇皇巨著 Trước tác lớn, tác phẩm lớn; 皇皇上帝 Đấng thượng đế to lớn (Thi Kinh)
5.
(văn) Đường hoàng, quang minh chính đại
6.
(văn) Giúp cho vào đường chính
7.
(văn) Nhà trống (không có bốn vách)
8.
(văn) Mũ có vẽ lông cánh chim
9.
(văn) Lỗ trống trước mả để đưa áo quan vào
10.
(văn) Chỗ trước cửa buồng ngủ
11.
[Huáng] (Họ) Hoàng.
Nôm Foundation
vương giả, hoàng đế; người cai trị, bề trên
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
Từ ghép50
hoàng thân quốc thích•hoàng thất•hoàng gia•hoàng thiên bất phụ khổ tâm nhân•hoàng đế bất cấp thái giam cấp•hoàng tộc•hoàng thái tử•hoàng đế nữ nhi bất sầu giá•hoàng tử•hoàng triều đại điển•hoàng tôn•hoàng việt văn hải•hoàng thượng•hoàng triều•hoàng việt thi tuyển•hoàng việt văn tuyển•hoàng thái hậu•hoàng thành•hoàng đế•hoàng khảo•hoàng việt địa dư chí•hoàng thân•hoàng cung•hoàng hậu•hoàng thiên hậu thổ•hoàng lê nhất thống chí•hoàng đồ•hoàng việt•hoàng thiên•nữ hoàng