Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
bệnh hủi
2.
bị hói đầu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh hủi, lông tóc rụng trụi cũng gọi là lại (hói).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh hủi ( cùi ) — Chứng rụng tóc — Bệnh khó chữa trị ( nan y ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
bệnh cùi (bệnh phong)
2.
sa lầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giống như hủi: Lại cáp mô (con cóc); Lại bì cẩu (* chó ghẻ; * thứ đáng tởm gớm)
2.
Bệnh cùi hủi
Etymology: lài
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bệnh hủi
2.
(đph) Chốc đầu, hói đầu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lại (bệnh giống như bệnh hủi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bịnh lở loét (Hv gọi là Lại): Trại cùi
Etymology: Hv nạch cô: lại
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lún trơn vì bùn dẻo: Lầy lội
2.
Nhớp dẻo: Lầy nhầy
3.
Kẹt: Sa lầy
Etymology: (Hv thủy nãi)(thuỷ lỗi; thuỷ lai)(thuỷ li; nê lai; lại)
Nôm Foundation
bệnh phong, ghẻ, bệnh da; kém chất lượng
Từ ghép1
lại cáp mô tưởng ngật thiên nga nhục