Nghĩa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên bệnh, khiến người ta mệt nhọc dần rồi chết. Td: Phế lao ( bệnh lao phổi ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bệnh hao mòn: Phế lao
Etymology: láo
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chứng bệnh do vi trùng hủy hoại phổi, hạch.
Etymology: A1: 癆 lao
Nôm Foundation
tiêu thụ; bệnh lao
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
bệnh lao
Ví dụ
Từ ghép4
lao sái•bệnh lao•ho lao•phế lao