Nghĩa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Đáp 㾑.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đáp (bệnh ung nhọt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tên củ cải trắng lớn, Anh ngữ: Rutabaga: Giới thái ngật đáp
2.
Xem Đáp (da)
3.
Ung độc: Đáp bối (nhọt lưng)
4.
Cụm từ: Ngật đạp (* da phỏng dộp; * dây quấn cục; * lòng bực bội)
Nôm Foundation
mụn nhọt
Từ ghép1
ngật đáp