Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
vò võ một mình
2.
gầy, mòn
3.
nhạt, ít màu
4.
nạc, ít mỡ
5.
đất cằn cỗi
Từ điển trích dẫn
4.
(Tính) Nhỏ mà dắn dỏi, có sức (chữ viết).
Từ điển Thiều Chửu
1.
Gầy, mòn.
2.
Nhỏ.
3.
Xấu, ít màu.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gầy gò, ốm yếu — Không được phong phú.
Bảng Tra Chữ Nôm
sấu (gầy còm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Đất) thiếu màu mỡ: Sấu thổ bạc điền
2.
Chật: Giá kiện thượng y yêu thân sấu liễu điểm (áo này eo hơi chật)
3.
Nạc; không có mỡ: Sấu nhục
4.
Gầy còm: Sấu nhược; Sấu tiểu
Etymology: shòu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài sư tử, đứng đầu bách thú.
2.
Quả cây có vị chua, ăn được.
Etymology: C2: 瘦 sấu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xấu xí, chơi xấu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không may: Xấu số
2.
Thẹn: Xấu hổ
3.
Không tốt: Nết xấu; Giấy xấu
4.
Hay xỉu: Xấu máu
5.
Gian: Chơi xấu
6.
Không đẹp: Xấu xí; Nồi đồng dễ nấu chồng xấu dễ xài
Etymology: Hv sửu; sấu; xú
Nôm Foundation
gầy, ốm yếu; gầy gò
Ví dụ
Từ ghép11
sấu cốt linh đinh•sấu tử đích lạc đà tỷ mã đại•sấu tiểu•sấu cốt lân tuân•sấu cốt•sấu dung•sấu nhược•khô sấu•cốt sấu như sài•thiêu phì giản sấu•diện hoàng cơ sấu