喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
瘕 (gia, hà) | Nôm Na Việt
← Tìm kiếm
瘕
U+7615
14 nét
Hán
Bộ:
疒
gia
hà
切
Nghĩa
gia
(3)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Bệnh hòn trong bụng.
§
Xem “trưng”
癥
.
§
Cũng đọc là “gia”.
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh hòn, trong bụng tích hòn rắn chắc ở một chỗ gọi là trưng
癥
, tán tụ không được gọi là hà
瘕
. Cũng đọc là chữ gia.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh cứng bụng và đau bụng.
hà
(3)
Từ điển phổ thông
bệnh hòn (tích hòn rắn chắc trong bụng)
Đại Nam Quấc âm tự vị
Có cục trong bụng, chẳng ?đàm tại huyết, (thường nói về đờn bà).
Từ điển Trần Văn Chánh
Bệnh bón.