Nghĩa
Từ điển phổ thông
bị liệt, không cử động được
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Bệnh có một bộ phận trong cơ thể bị tê liệt, suy nhược, gân thịt mềm nhũn không cử động được.
3.
(Động) § Dùng như “nuy” 萎.
Từ điển Thiều Chửu
Liệt, gân thịt mềm nhũn không cử động được gọi là nuy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh liệt, không cử động được.
Bảng Tra Chữ Nôm
nuy chứng (bại chân tay)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bại chân tay: Nuy chứng
Etymology: wěi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
uể oải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ô uế, uế (xấu xa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Oải; trĩu xuống
2.
Xem Oẹ*
Etymology: Hv nạch ủy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hết sức: Làm việc uể oải
2.
Ít sinh khí: Uể oải trong người
Etymology: (Hv ủy; nạch ủy)(thuỷ tuế)
Nôm Foundation
liệt; bất lực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Oải; trĩu xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mệt mỏi: Uể oải
2.
Đương cong mà giãn ra: Lưỡi câu oải rồi
Etymology: Hv oải; nạch uỷ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mệt mỏi, ê ẩm cả người.
Etymology: F2: nạch 疒⿸委 ủy
Ví dụ
Mệt oải. Oải gân. Oải xương. Oải lưng.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, 460; Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 382
Từ ghép3
uể oải•âm nuy•dương nuy