Nghĩa
cố
Từ điển phổ thông
cố tật (bệnh chữa không khỏi)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Bệnh cố tật (bệnh lâu không chữa khỏi).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh lâu ngày, khó chữa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cố tật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khó bỏ: Cố tật; Cố tập (thói khó bỏ)
Etymology: gù
Từ điển Trần Văn Chánh
(Bệnh) khó chữa, khó bỏ, mạn, kinh niên (bệnh hay tật lâu không chữa khỏi).
Nôm Foundation
bệnh mãn tính
Từ ghép2
cố tật•trầm cố