Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
tê liệt
2.
rỗ, không nhẵn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bệnh tê bại.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Bệnh sởi
2.
Bệnh phong, bệnh hủi
3.
Làm cho tê liệt
4.
Sẹo đậu mùa, sẹo rỗ.
Từ ghép5
ma kiểm•ma kiểm•ma phong•ma chẩn•ma phong