喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
畯
U+756F
12 nét
Hán
Bộ:
田
tuấn
切
Nghĩa
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Ðiền tuấn**
田
畯
quan điền tuấn, giữ việc khuyên dân làm ruộng.
2.
Người quê mùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuấn (viên chức nhỏ)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) ① Quan điền tuấn (phụ trách việc khuyến nông thời xưa); ② Quê mùa.
Nomfoundation
mộc mạc; thô
畯 (tuấn) | Nôm Na Việt