Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
súc vật
2.
nuôi nấng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài vật nuôi trong nhà. Td: Lục súc ( sáu loài vật nuôi trong nhà ) – Tích chứa — Ngưng lại — Nuôi dưỡng — Thuận theo vẻ mặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sục sạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Súc (xù)
2.
Vật nuôi quanh nhà: Súc quần (đoàn vật...)
Etymology: chù
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
súc vật
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Dưỡng dục, nuôi nấng. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thị cố minh quân chế dân chi sản, tất sử ngưỡng túc dĩ sự phụ mẫu, phủ túc dĩ húc thê tử” 是故明君制民之產, 必使仰足以事父母, 俯足以畜妻子 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Cho nên bậc minh quân chế định điền sản cho dân, cốt làm cho họ ở trên đủ phụng dưỡng cha mẹ, dưới đủ nuôi nấng vợ con.
9.
(Động) Bao dong.
11.
(Động) Thuận tòng, thuận phục.
12.
(Động) Đối đãi, đối xử, coi như. ◇Trang Tử 莊子: “Kim Khâu cáo ngã dĩ đại thành chúng dân, thị dục quy ngã dĩ lợi nhi hằng dân súc ngã dã, an khả cửu trường dã!” 今丘告我以大城衆民, 是欲規我以利而恒民畜我也, 安可久長也 (Đạo Chích 盜跖) Nay ngươi (Khổng Khâu) đem thành lớn dân đông đến bảo ta, thế là lấy lợi nhử ta, mà coi ta như hạng tầm thường. Có lâu dài sao được!
13.
(Động) Giữ, vực dậy.
15.
(Danh) Họ “Húc”.
16.
§ Ta thường đọc là “súc” cả.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Róc rách: Như __
Etymology: C2: 畜 súc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sồng sộc (xồng xộc): tức tốc, dồn dập.
Etymology: C2: 畜 súc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xồng xộc (sồng sộc): tức tốc, dồn dập, xông thẳng đến.
Etymology: C2: 畜 súc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tìm kĩ: Sục sạo
2.
Sôi mạnh: Sôi sùng sục; Nổi giận sùng sục
Etymology: (Hv súc)(khẩu súc; thuỷ súc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sục sục (sùng sục): tiếng chất lỏng nóng sôi bùng lên.
Etymology: C2: 畜 súc
Nôm Foundation
gia súc, động vật nuôi
Ví dụ
Từ ghép20
súc sinh•súc mục•súc sinh•súc vật•súc dưỡng•súc miêu phòng thử•súc chủ•súc mễ•gia súc•súc sản•súc lực•lùa súc vật tản mát lại•sự súc•nghiệt súc•sinh súc•lục súc tranh công•mục súc•lục súc•nông súc•ngưỡng sự phủ súc