Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không ngừng: Thua dền mấy ván
2.
Thức ăn chưng nấu đúng mức: Xôi dền
Etymology: Hv hoả điền
Nôm Foundation
ruộng khô (trái ngược với ruộng lúa); dùng trong tên Nhật Bản
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
thua dền mấy ván
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vằng vặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Dầu đèn (* đèn đốt dầu; * chịu khó học tập; Sống dầu đèn chết kèn trống (chăm học sẽ làm lớn - chết có đám ma to; người đời không thích sống quá âm thầm)
2.
Phán quan công minh: Đèn trời soi xét
3.
Dụng cụ soi chỗ tối Đèn đóm; Đèn sách
Etymology: (Hv hoả điền)(hoả điển; hoả điện)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ thắp sáng.
Etymology: F2: hoả 火⿰田 điền
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
đèn biển, đèn cù, đèn đóm, hoa đèn, thắp đèn
Ví dụ
Đến năm canh, ban trống năm. Buồng lan đèn hạnh đã lâm râm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 9b
Đêm đêm khêu đốt đèn lạnh, nằm chẳng nên giấc.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 8a
Một đèn, một sách, một mình. Bướm ong khuất nẻo, yến anh khuây đường.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a
Chuông đánh mới kêu, đèn khêu mới rạng.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 20b
Từ ghép22
đèn đuốc•đèn cù•đèn nến•đèn pha•đèn phụt tắt phọt•tắt đèn•giá đèn•bóng đèn•chong đèn•đốt đèn•ngọn đèn bỗng tắt•rọi đèn•khêu đèn•tim đèn•ngọn đèn•bật đèn•thắp đèn•đế đèn•tua đèn lồng•nhang đèn•quáng đèn•chăng đèn