Nghĩa
hoạch
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ **hoạch** 畫.
hoác
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở toang: Toác hoác
Etymology: Hv hoắc; hác
dạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dạch bờ rào; dạch mặt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét vạch: Dạch ngang dạch dọc
2.
Vạch thành vết: Dạch mặt
3.
Rẽ mà đi qua: Dạch bờ rào
Etymology: Hv họa; họả: hoạch viết tắt
hoạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bích hoạ, hoạ đồ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tấm tranh: Du hoạ (tranh sơn dầu)
2.
Vẽ: Hoạ bố (canvas); Hoạ giá (easel); Hoạ hổ loại cẩu (vẽ cọp giống chó!)
3.
Nét viết Hán tự: Nhị tự lưỡng hoạ (chữ Nhị có 2 nét)
4.
Xem Hoạch (huà)
Etymology: huà
vạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vạch áo cho người xem lưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ Hv gọi là Hoạch: Vạch một đường thẳng
2.
Chỉ bảo: Vạch vẽ
3.
Tiết lộ việc kín: Vạch áo cho người xem lưng
4.
Bới chuyện kín: Vạch lá tìm sâu
Etymology: (Hv phách) (hoạch; thủ hoạch) (hoạch; thủ lịch)
vệch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vệch ra (vạch ra)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét dễ thấy: Để lại một vệch sáng
2.
Cụm từ: Vệch vạc (làm sơ sơ chưa kĩ)
Etymology: hoạch; hoạch
Từ ghép3
miêu hoạ•bích hoạ•như hoạ