Nghĩa
điền
Từ điển phổ thông
ruộng, đồng
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Trống lớn.
4.
(Danh) Họ “Điền”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ruộng đất cầy cấy được gọi là điền.
2.
Ði săn.
3.
Trống lớn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ruộng để cày cấy trồng trọt — Cái trống nhỏ — Như chữ Điền 佃. Một bộ trong các bộ chữ Trung Hoa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ruộng nương, đồng ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều danh từ: Du điền (mỏ dầu); Điền địa (* đất đai; * thế kẹt); Điền kê (ếch); Điền kinh (bãi thể thao); Điền phù (vịt trời có chỏm)
2.
Họ
3.
Đất cày
4.
Cày: Lê điền
Etymology: tián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ruộng. Bạn điền: người cùng nghề làm ruộng.
Etymology: A1: 田 điền
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Viên quan coi việc ruộng nương thời xưa
8.
[Tián] (Họ) Điền.
Nôm Foundation
cánh đồng, đất canh tác, canh tác
đền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Báo đáp công ơn.
Etymology: C2: 田 điền
ruộng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đất cầy cấy: Ruộng lúa; Làm ruộng
Etymology: (Hv điền)(điền quảng; long điền)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đồn điền; điền thổ; điền trạch
Ví dụ
Từ ghép63
điền viên•điền xá ông•điền phú•điền dã•điền sản•điền khí•tá điền•điền thổ•điền xá•điền chủ•điền giả•điền địa•điền giả•điền kê•điền tự diện•điền tô•điền thử•điền kí tái mã•điền kinh•điền lạp•điền trạch•điền gian•điền kê•phì điền•đạc điền•ốc điền•đồn điền•diêm điền•bảo điền•thạch điền