Nghĩa
Từ điển phổ thông
1.
vung lên
2.
ném đi
3.
bỏ rơi
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
suy thoái, suy vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Suy (shuai); Soải
Etymology: shuǎi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Suất 摔.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
soải (ve vẩy, đánh lạc, bỏ rơi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Soải thủ (* ném tung: Soải thủ lựu đạn; * vung cánh tay; * rửa tay: chối trách nhiệm)
2.
Cụm từ: Soải xa (gỡ xe lôi ra, không kéo nữa)
3.
Đánh lạc; bỏ rơi: Soải trạo vĩ ba (lẩn khỏi người theo sau)
4.
Ve vẩy: Lai hồi soải động
5.
Còn âm là Suý
Etymology: shuǎi
Nôm Foundation
ném đi, vứt bỏ