Nghĩa
cam
Từ điển phổ thông
1.
ngọt
2.
cam chịu
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Thức ăn ngon.
4.
(Danh) Họ “Cam”.
6.
(Phó) Bằng lòng, tự nguyện. ◇Thi Kinh 詩經: “Trùng phi hoăng hoăng, Cam dữ tử đồng mộng, Hội thả quy hĩ, Vô thứ dư tử tăng” 蟲飛薨薨, 甘與子同夢, 會且歸矣, 無庶予子憎 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Côn trùng bay bay vo vo, (Thiếp) rất vui sướng được cùng nhà vua chung mộng, (Nhưng quần thần) tụ họp ở triều, (vì phải đợi quá lâu) sắp bỏ về rồi, Chớ để họ oán ghét thiếp với nhà vua.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vị ngọt — Ngon ngọt — Vui vẻ — Bằng lòng. Đành chịu — Yên ổn. Một trong những bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Cam.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bánh nếp chiên phồng có hình trái cam: Bánh cam
2.
Chịu đựng: Cam lòng
3.
Ngon: Cam lộ (sương ngon: man na trong Thánh Kinh)
4.
Họ
5.
Ngọt: Tân cam; Cam du (glycerine)
6.
Mấy dược thảo: Cam thảo (liquorice); Cam toại(euphorbia kansui)
7.
Tên: Cam túc (tỉnh ở TH); Cam lộ (quận ở VN); Cam tuyền (suối ấm ở núi Li sơn TH có cung Hoa Thanh)
8.
Đành lòng: Cam tâm
9.
Trái cam vỏ dầy Hv gọi là Chanh (chéng); còn trái chanh (Nôm) thì TH gọi là Nịnh mông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây có quả nhỏ hơn bưởi, chia múi, có vị chua ngọt.
2.
Cầm lòng chịu đựng. Thỏa lòng.
Etymology: C1: 甘 cam
Từ điển Trần Văn Chánh
3.
(Lời nói) ngọt, bùi tai
4.
(văn) Thích
5.
(văn) Ngủ say
7.
[Gan] (Họ) Cam.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cam chịu; cam thảo
Nôm Foundation
vị ngọt; ngọt, ngon
Ví dụ
cam
Cây bưởi cùng giòng cam phao.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 63b
Há lấy lộng lộng nghiệp bá nước Sở, bèn cam chịu chưng lễ Lỗ Công vậy thay.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 4a
Cũng đừng áy náy lòng quê. Bao giờ áo gấm mặc về mới cam.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8b
Từ ghép35
cam tẩm•cam nguyện•cam lộ•cam ngôn•cam tâm•cam đoan•cam tuyền•cam toan•cam giá•cam kết•cam noãn•cam cữu•cam thảo•cam chỉ•cam tiêu•cam khổ•cam tâm tình nguyện•cam vũ•cam chịu•cam địa•bất cam•cam kết•tự cam đoạ lạc•tân cam•bất cam nhân hậu•bất cam kì nhược•ứ cam yếm phì•trân cam•đồng cam cung khổ•phì cam