Nghĩa
Từ điển phổ thông
cái âu, cái bồn
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Nhạc khí làm bằng đất nung.
6.
(Danh) Họ “Âu”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái âu, cái bồn, cái chén.
2.
Tên đất.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chậu nhỏ bằng sành — Cái chén uống rượu.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Cái bình nhỏ giống như cái vịm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cà Mâu: Kim Âu
2.
Bát lớn (Nôm hoá)
Etymology: ōu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 瓯:âu
Etymology: A1: 甌 âu
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái âu đựng mỡ
Nôm Foundation
bát, chén; khay nhỏ
Ví dụ
Từ ghép7
âu bốc•âu lũ•âu sành•âu vàng•âu việt•âu lạc•kim âu