Meanings
Từ điển phổ thông
1.
ngọc quỳnh
2.
hoa quỳnh
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Một thứ ngọc đẹp.
2.
(Danh) Trò chơi thời xưa, giống như con xúc xắc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên thứ ngọc quý và đẹp, tức ngọc Quỳnh. Đoạn trường tân thanh có câu: » Hài văn lần bước dặm xanh, một vùng như thể cây quỳnh cành dao « — Con súc sắc làm bằng ngọc, dụng cụ đánh bạc của nhà quyền quý thời xưa, sau làm bằng xương — Đẹp tốt. Quý giá — Tên người tức Phạm Quỳnh, sinh 1890, mất 1945, hiệu là Thượng Chi, một hiệu khác là Hồng Nhân, người làng Thượng Hồng, Bình phủ, tỉnh Hải dương, tốt nghiệp trường Thông ngôn Hà nội, từ năm 1913 viết cho tờ Đông dương Tạp chí, năm 1917 sáng lập tờ Nam phong tạp chí ông cũng là sáng lập viên của Hội Khai trí Tiến Đức ( 1919 ) và làm giáo sư Hán văn tại trường cao đẳng Hà Nội ( 1924-1932 ). Về chính trị, ông là Hội viên Hội đồng Tư vấn Bắc Kì ( 1926 ). Tổng thư Kí rồi Phó Hội trưởng Hội đồng Kinh Tế Tài chính ( 1929 ), Tổng Thư kí Hội Cứu tế Xã hội ( 1931 ), Ngự tiền Văn phòng ( 1932 ), và Thượng thư bộ Học ( 1933 ). Năm 1945, ông bị quân khủng bố sát hại. Ông là đọc giả thông kim bác cổ, bao quát học thuật Đông Tây, trước tác và dịch thuật rất nhiều, gồm đủ các lãnh vực văn học, triết học, kinh tế, xã hội, chính trị, tiểu thuyết… Những bài trước tác nổi tiếng được chép trong Thượng Chi văn tập.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rong biển làm thạch: Quỳnh chỉ (agar)
2.
Rực rỡ: Quỳnh lâu ngọc vũ (lâu đài đẹp)
3.
Thứ ngọc đẹp; thấy nhiều trong vườn Bà Tây vương mẫu: Một vùng như thể cây quỳnh cành dao (nhiều con gái đẹp lượn gần nhau)
Etymology: qióng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loại ngọc đỏ. Hình dung vẻ đẹp như ngọc.
Etymology: A1: 瓊 quỳnh
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngọc; hiếm, quý; thanh nhã
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
quỳnh dao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đổi hướng mà đi: Quành đi quành lại
2.
Khuỳnh: Chân đi quành quành
Etymology: Hv quỳnh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quành lại (quay lại)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
lính quýnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Qua loa: Quềnh quàng
Etymology: Hv quỳnh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quềnh quàng: thô kệch, vụng về, lóng ngóng.
Etymology: C2: 瓊 quỳnh
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
quềnh quàng
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
quầng mắt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vắng vẻ cô đơn: Hiu quạnh; Quạnh quẽ
Etymology: (Hv quỳnh)(mộc quýnh; quận)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 夐:quạnh
Etymology: C2: 瓊 quỳnh
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
cô quạnh
Examples
Vườn quỳnh dầu chim kêu hót. Cõi trần có trúc dừng ngăn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 38a
Tưng lừng [tưng bừng, vang lừng] nhịp quản nhịp sênh. Rượu xuân cao thấp, chén quỳnh đầy vơi.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 1b
Compound Words15
quỳnh tương•quỳnh diên•quỳnh tương•quỳnh lưu tiết phụ truyện•quỳnh tư•quỳnh lâu ngọc vũ•quỳnh dao•quỳnh bôi•quỳnh hoa•quỳnh tương ngọc dịch•quỳnh uyển cửu ca•hoa quỳnh•quềnh quàng•quỳnh dao•quỳnh lâu