Nghĩa
Từ điển phổ thông
con khỉ
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Ngồi xổm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hảo huynh đệ, nhĩ thị cá tôn quý nhân, nữ hài nhi nhất dạng đích nhân phẩm, biệt học tha môn hầu tại mã thượng” 好兄弟, 你是個尊貴人, 女孩兒一樣的人品, 別學他們猴在馬上 (Đệ thập ngũ hồi) Em ơi, em là bực tôn quý, cũng như các vị thiên kim tiểu thư, đừng bắt chước những người kia ngồi chồm hổm trên ngựa (như con khỉ ấy).
Từ điển Thiều Chửu
Con khỉ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loài khỉ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dược thảo Hydnum erinaceus: Hầu đầu
2.
Mấy cụm từ: * Hầu miến bao thụ (cây boabab cho trái khỉ ưa ăn); * Hầu bì cân nhi (dây nịt bằng cao su - tiếng bình dân)
3.
Anh chàng lém luốc
4.
Con khỉ: Hầu tử; Hầu hí (trò khỉ làm)
Etymology: hóu
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Khỉ, bú dù
2.
(Người) lanh lợi
3.
(đph) Tinh ranh
4.
(đph) Ngồi xổm như con khỉ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hầu (loài khỉ)
Nôm Foundation
khỉ, vượn; giống khỉ
Từ ghép3
di hầu•mộc hầu nhi quán•sát kê cảnh hầu