Nghĩa
Từ điển phổ thông
con tinh tinh, con đười ươi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tinh 狌.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoa pointsettia (trạng nguyên): Tinh tinh mộc
2.
Khỉ lớn: Tinh tinh (orang utang); Đại tinh tinh (gorilla); Hắc tinh tinh (chimpanzee)
Etymology: xīng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
con tinh tinh, con chăn tinh
Nôm Foundation
loài đười ươi
Từ ghép2
tinh tinh•hắc tinh tinh