Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xai (đoán chừng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Sai (cai)
Etymology: cāi
Từ điển phổ thông
1.
ngờ vực
2.
phỏng đoán
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Chán ghét, ghét bỏ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thính lân chung hưởng đoạn, trước y hạ sàng, viết: Như bất kiến sai, dạ đương phục chí” 聽鄰鐘響斷, 著衣下床, 曰: 如不見猜, 夜當復至 (Chương A Đoan 章阿端) Nghe chuông xóm bên dứt tiếng, nàng mặc quần áo bước xuống giường nói: Nếu chàng không chán ghét, thì đêm thiếp sẽ lại tới.
5.
(Động) Coi, coi như. ◇Tây sương kí 西廂記: “Tha thị cá nữ hài nhi gia, nhĩ tác tương tính nhi ôn tồn, thoại nhi ma lộng, ý nhi khiêm hiệp, hưu sai tố bại liễu tàn hoa” 他是個女孩兒家, 你索將性兒溫存, 話兒摩弄, 意兒謙洽, 休猜做敗柳殘花 (Đệ tam bổn 第三本, Đệ tam chiết) Cô em là con cái nhà, cậu phải tìm lời âu yếm, xin đừng suồng sã, hãy tỏ ra nhã nhặn dịu dàng, chớ coi như liễu ngõ hoa tường.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ngờ, phạm vào cái chỗ hiềm nghi khiến cho người ta sinh ngờ gọi là sai.
2.
Ðoán phỏng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghi ngờ — Giận ghét — Sợ hãi — Đoán ra điều chưa biết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sai (đoán chừng): sai trắc, sai tưởng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Xai
2.
Đoán chừng: Sai trắc; Sai tưởng; Sai quyền (lối chơi đoán ngón tay)
3.
Ngờ vực: Sai kị
Etymology: cāi
Nôm Foundation
đoán, suy đoán; cảm thấy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiêu dùng.
Etymology: C2: 猜 sai
Ví dụ
Từ ghép2
sai nhẫn•sai trắc